Thứ sáu, ngày 4 tháng 4 năm 1952

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/4/1952
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Thìn
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1952 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/1952

Ngày 4/4/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/4/1952 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn.

Ngày 4/4/1952 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 4/4/1952 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 4/4/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/4/1952 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/4/1952 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1952.

Lịch tháng 4/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)