Thứ ba, ngày 26 tháng 2 năm 1980

Âm lịch: ngày 11 tháng 1 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ ba, 26/2/1980
Âm lịch
ngày 11 tháng 1 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 24/4/1980 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/2/1980

Ngày 26/2/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/2/1980 dương lịch (Thứ ba) là ngày 11 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân.

Ngày 26/2/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/2/1980 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/2/1980 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/2/1980 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/2/1980 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1980.

Lịch tháng 2/1980

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)