Thứ tư, ngày 6 tháng 2 năm 1980

Âm lịch: ngày 20 tháng 12 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 6/2/1980
Âm lịch
ngày 20 tháng 12 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 15/2/1980 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/1980

Ngày 6/2/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/1980 dương lịch (Thứ tư) là ngày 20 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Ngày 6/2/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/1980 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1980 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/1980 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1980 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1980.

Lịch tháng 2/1980

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)