Chủ nhật, ngày 26 tháng 3 năm 1939

Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 26/3/1939
Âm lịch
ngày 6 tháng 2 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Mão
Ngày lễ
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 28/4/1939 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/3/1939

Ngày 26/3/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/3/1939 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 2 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão.

Ngày 26/3/1939 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 26/3/1939 là Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Ngày 26/3/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/3/1939 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/3/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/3/1939 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/3/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1939.

Lịch tháng 3/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)