Thứ tư, ngày 8 tháng 3 năm 1939

Âm lịch: ngày 18 tháng 1 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 8/3/1939
Âm lịch
ngày 18 tháng 1 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Mão
Ngày lễ
Quốc tế Phụ nữ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 28/4/1939 (sau ngày này 51 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/1939

Ngày 8/3/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/3/1939 dương lịch (Thứ tư) là ngày 18 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão.

Ngày 8/3/1939 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/3/1939 là Quốc tế Phụ nữ.

Ngày 8/3/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/3/1939 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/3/1939 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1939.

Lịch tháng 3/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)