Thứ sáu, ngày 26 tháng 6 năm 1964

Âm lịch: ngày 17 tháng 5 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 26/6/1964
Âm lịch
ngày 17 tháng 5 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1964 (sau ngày này 68 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/6/1964

Ngày 26/6/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/6/1964 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 17 tháng 5 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn.

Ngày 26/6/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/6/1964 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/6/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/6/1964 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/6/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1964.

Lịch tháng 6/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)