Thứ ba, ngày 9 tháng 6 năm 1964

Âm lịch: ngày 29 tháng 4 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 9/6/1964
Âm lịch
ngày 29 tháng 4 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1964 (sau ngày này 85 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/6/1964

Ngày 9/6/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/6/1964 dương lịch (Thứ ba) là ngày 29 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Ngày 9/6/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/6/1964 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/6/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/6/1964 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/6/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1964.

Lịch tháng 6/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)