Thứ hai, ngày 26 tháng 7 năm 1954

Âm lịch: ngày 27 tháng 6 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 26/7/1954
Âm lịch
ngày 27 tháng 6 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1954 (sau ngày này 38 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/7/1954

Ngày 26/7/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/7/1954 dương lịch (Thứ hai) là ngày 27 tháng 6 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Ngày 26/7/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/7/1954 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/7/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/7/1954 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/7/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1954.

Lịch tháng 7/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)