Thứ sáu, ngày 30 tháng 7 năm 1954

Âm lịch: ngày 1 tháng 7 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 30/7/1954
Âm lịch
ngày 1 tháng 7 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1954 (sau ngày này 34 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/7/1954

Ngày 30/7/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/7/1954 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 1 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Ngày 30/7/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/7/1954 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/7/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/7/1954 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/7/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1954.

Lịch tháng 7/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)