Thứ bảy, ngày 27 tháng 11 năm 1954

Âm lịch: ngày 3 tháng 11 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 27/11/1954
Âm lịch
ngày 3 tháng 11 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Bính Tý · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1955 (sau ngày này 35 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/11/1954

Ngày 27/11/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/11/1954 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 3 tháng 11 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ.

Ngày 27/11/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/11/1954 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/11/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/11/1954 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/11/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1954.

Lịch tháng 11/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)