Thứ sáu, ngày 5 tháng 11 năm 1954

Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 5/11/1954
Âm lịch
ngày 10 tháng 10 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Ngọ
Ngày lễ
Tết Thường tân
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1955 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/11/1954

Ngày 5/11/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/11/1954 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 10 tháng 10 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ.

Ngày 5/11/1954 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 5/11/1954 là Tết Thường tân.

Ngày 5/11/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/11/1954 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/11/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/11/1954 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/11/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1954.

Lịch tháng 11/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)