Thứ hai, ngày 27 tháng 5 năm 1974

Âm lịch: ngày 6 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 27/5/1974
Âm lịch
ngày 6 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1974 (sau ngày này 98 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/5/1974

Ngày 27/5/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/5/1974 dương lịch (Thứ hai) là ngày 6 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Ngày 27/5/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/5/1974 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/5/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/5/1974 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/5/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1974.

Lịch tháng 5/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)