Thứ ba, ngày 7 tháng 5 năm 1974

Âm lịch: ngày 16 tháng 4 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 7/5/1974
Âm lịch
ngày 16 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1974 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1974

Ngày 7/5/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1974 dương lịch (Thứ ba) là ngày 16 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Ngày 7/5/1974 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1974 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1974 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1974 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1974.

Lịch tháng 5/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)