Thứ bảy, ngày 27 tháng 6 năm 1981

Âm lịch: ngày 26 tháng 5 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 27/6/1981
Âm lịch
ngày 26 tháng 5 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Dậu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1981 (sau ngày này 67 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/6/1981

Ngày 27/6/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/6/1981 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 26 tháng 5 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu.

Ngày 27/6/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/6/1981 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/6/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/6/1981 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/6/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1981.

Lịch tháng 6/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)