Thứ tư, ngày 27 tháng 7 năm 1955

Âm lịch: ngày 9 tháng 6 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 27/7/1955
Âm lịch
ngày 9 tháng 6 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Quý Mùi · Năm Ất Mùi
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1955 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1955

Ngày 27/7/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1955 dương lịch (Thứ tư) là ngày 9 tháng 6 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi.

Ngày 27/7/1955 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1955 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1955 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1955 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1955 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1955 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1955.

Lịch tháng 7/1955

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)