Thứ hai, ngày 27 tháng 7 năm 1970

Âm lịch: ngày 25 tháng 6 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 27/7/1970
Âm lịch
ngày 25 tháng 6 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Tuất
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1970 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1970

Ngày 27/7/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1970 dương lịch (Thứ hai) là ngày 25 tháng 6 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Ngày 27/7/1970 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1970 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1970 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1970 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1970.

Lịch tháng 7/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)