Thứ sáu, ngày 27 tháng 7 năm 1973

Âm lịch: ngày 28 tháng 6 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 27/7/1973
Âm lịch
ngày 28 tháng 6 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1973 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1973

Ngày 27/7/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1973 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 28 tháng 6 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Ngày 27/7/1973 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1973 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1973 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1973 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1973.

Lịch tháng 7/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)