Thứ hai, ngày 27 tháng 7 năm 1981

Âm lịch: ngày 26 tháng 6 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 27/7/1981
Âm lịch
ngày 26 tháng 6 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Dậu
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1981 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1981

Ngày 27/7/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1981 dương lịch (Thứ hai) là ngày 26 tháng 6 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu.

Ngày 27/7/1981 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1981 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1981 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1981 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1981.

Lịch tháng 7/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)