Chủ nhật, ngày 27 tháng 8 năm 1950

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Canh Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 27/8/1950
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Dần
Ngày lễ
Lễ Vu Lan
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1950 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/8/1950

Ngày 27/8/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/8/1950 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 15 tháng 7 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần.

Ngày 27/8/1950 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/8/1950 là Lễ Vu Lan.

Ngày 27/8/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/8/1950 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/8/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/8/1950 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/8/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1950.

Lịch tháng 8/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)