Thứ bảy, ngày 2 tháng 9 năm 1950

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Canh Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 2/9/1950
Âm lịch
ngày 21 tháng 7 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Dần
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1951 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1950

Ngày 2/9/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1950 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 7 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần.

Ngày 2/9/1950 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1950 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1950 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1950 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1950.

Lịch tháng 9/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)