Thứ tư, ngày 28 tháng 11 năm 1906

Âm lịch: ngày 13 tháng 10 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 28/11/1906
Âm lịch
ngày 13 tháng 10 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Kỷ Hợi · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1907 (sau ngày này 34 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/11/1906

Ngày 28/11/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/11/1906 dương lịch (Thứ tư) là ngày 13 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Ngày 28/11/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/11/1906 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/11/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/11/1906 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/11/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1906.

Lịch tháng 11/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)