Thứ sáu, ngày 9 tháng 11 năm 1906

Âm lịch: ngày 23 tháng 9 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/11/1906
Âm lịch
ngày 23 tháng 9 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1907 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1906

Ngày 9/11/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/1906 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 23 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Ngày 9/11/1906 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/1906 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/1906 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/1906 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1906.

Lịch tháng 11/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)