Thứ sáu, ngày 28 tháng 3 năm 1919

Âm lịch: ngày 27 tháng 2 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 28/3/1919
Âm lịch
ngày 27 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 10/4/1919 (sau ngày này 13 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/3/1919

Ngày 28/3/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/3/1919 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 27 tháng 2 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Ngày 28/3/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/3/1919 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/3/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/3/1919 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/3/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1919.

Lịch tháng 3/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)