Thứ bảy, ngày 8 tháng 3 năm 1919

Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 8/3/1919
Âm lịch
ngày 7 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Quốc tế Phụ nữ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 10/4/1919 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/1919

Ngày 8/3/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/3/1919 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 2 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Ngày 8/3/1919 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/3/1919 là Quốc tế Phụ nữ.

Ngày 8/3/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/3/1919 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/3/1919 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1919.

Lịch tháng 3/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)