Thứ sáu, ngày 28 tháng 4 năm 2084

Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 28/4/2084
Âm lịch
ngày 24 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20998 ngày nữa đến ngày này (2999 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2084 (sau ngày này 2 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/4/2084

Ngày 28/4/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/4/2084 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 24 tháng 3 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Ngày 28/4/2084 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/4/2084 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/4/2084 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/4/2084 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/4/2084 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2084.

Lịch tháng 4/2084

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)