Thứ ba, ngày 4 tháng 4 năm 2084

Âm lịch: ngày 29 tháng 2 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 4/4/2084
Âm lịch
ngày 29 tháng 2 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Đinh Mão · Năm Giáp Thìn
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20974 ngày nữa đến ngày này (2996 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 14/4/2084 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/2084

Ngày 4/4/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/4/2084 dương lịch (Thứ ba) là ngày 29 tháng 2 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.

Ngày 4/4/2084 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/4/2084 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2084 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/4/2084 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2084 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2084.

Lịch tháng 4/2084

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)