Thứ ba, ngày 28 tháng 8 năm 1900

Âm lịch: ngày 4 tháng 7 (nhuận) năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ ba, 28/8/1900
Âm lịch
ngày 4 tháng 7 (nhuận) năm Canh Tý
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1900 (sau ngày này 5 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/8/1900

Ngày 28/8/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/8/1900 dương lịch (Thứ ba) là ngày 4 tháng 7 (nhuận) âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Ngày 28/8/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/8/1900 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/8/1900 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/8/1900 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/8/1900 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1900.

Lịch tháng 8/1900

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)