Thứ sáu, ngày 29 tháng 10 năm 1920

Âm lịch: ngày 18 tháng 9 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 29/10/1920
Âm lịch
ngày 18 tháng 9 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Bính Tuất · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1921 (sau ngày này 64 ngày).

Cùng ngày 29/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/10/1920

Ngày 29/10/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/10/1920 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 18 tháng 9 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân.

Ngày 29/10/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/10/1920 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/10/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/10/1920 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/10/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1920.

Lịch tháng 10/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)