Thứ hai, ngày 29 tháng 10 năm 1979

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 29/10/1979
Âm lịch
ngày 9 tháng 9 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Tết Trùng cửu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1980 (sau ngày này 64 ngày).

Cùng ngày 29/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/10/1979

Ngày 29/10/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/10/1979 dương lịch (Thứ hai) là ngày 9 tháng 9 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi.

Ngày 29/10/1979 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 29/10/1979 là Tết Trùng cửu.

Ngày 29/10/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/10/1979 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/10/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/10/1979 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/10/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1979.

Lịch tháng 10/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)