Thứ ba, ngày 29 tháng 2 năm 1944

Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Thứ ba, 29/2/1944
Âm lịch
ngày 6 tháng 2 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Đinh Mão · Năm Giáp Thân
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 2/4/1944 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/2/1944

Ngày 29/2/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/2/1944 dương lịch (Thứ ba) là ngày 6 tháng 2 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân.

Ngày 29/2/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/2/1944 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/2/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/2/1944 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/2/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1944.

Lịch tháng 2/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)