Chủ nhật, ngày 29 tháng 3 năm 2093

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 29/3/2093
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24255 ngày nữa đến ngày này (3465 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 5/4/2093 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/3/2093

Ngày 29/3/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/3/2093 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Ngày 29/3/2093 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 29/3/2093 là Tết Hàn thực.

Ngày 29/3/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/3/2093 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/3/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/3/2093 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/3/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/2093.

Lịch tháng 3/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)