Chủ nhật, ngày 5 tháng 4 năm 2093

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 5/4/2093
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24262 ngày nữa đến ngày này (3466 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2093 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/2093

Ngày 5/4/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/4/2093 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Ngày 5/4/2093 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 5/4/2093 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 5/4/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/4/2093 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/4/2093 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2093.

Lịch tháng 4/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)