Thứ ba, ngày 29 tháng 5 năm 1928

Âm lịch: ngày 11 tháng 4 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 29/5/1928
Âm lịch
ngày 11 tháng 4 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Thìn
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1928 (sau ngày này 96 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/5/1928

Ngày 29/5/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/5/1928 dương lịch (Thứ ba) là ngày 11 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn.

Ngày 29/5/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/5/1928 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/5/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/5/1928 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/5/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1928.

Lịch tháng 5/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)