Thứ tư, ngày 29 tháng 6 năm 1938

Âm lịch: ngày 2 tháng 6 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 29/6/1938
Âm lịch
ngày 2 tháng 6 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1938 (sau ngày này 65 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/6/1938

Ngày 29/6/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/6/1938 dương lịch (Thứ tư) là ngày 2 tháng 6 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần.

Ngày 29/6/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/6/1938 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/6/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/6/1938 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/6/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1938.

Lịch tháng 6/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)