Thứ bảy, ngày 29 tháng 7 năm 1939

Âm lịch: ngày 13 tháng 6 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 29/7/1939
Âm lịch
ngày 13 tháng 6 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1939 (sau ngày này 35 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/7/1939

Ngày 29/7/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/7/1939 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 13 tháng 6 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão.

Ngày 29/7/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/7/1939 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/7/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/7/1939 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/7/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1939.

Lịch tháng 7/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)