Thứ hai, ngày 29 tháng 7 năm 1974

Âm lịch: ngày 11 tháng 6 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 29/7/1974
Âm lịch
ngày 11 tháng 6 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1974 (sau ngày này 35 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/7/1974

Ngày 29/7/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/7/1974 dương lịch (Thứ hai) là ngày 11 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Ngày 29/7/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/7/1974 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/7/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/7/1974 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/7/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1974.

Lịch tháng 7/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)