Chủ nhật, ngày 7 tháng 7 năm 1974

Âm lịch: ngày 18 tháng 5 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/7/1974
Âm lịch
ngày 18 tháng 5 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1974 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/1974

Ngày 7/7/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/7/1974 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 18 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Ngày 7/7/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/7/1974 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/7/1974 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1974.

Lịch tháng 7/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)