Thứ hai, ngày 29 tháng 9 năm 1947

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 29/9/1947
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Hợi
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1948 (sau ngày này 94 ngày).

Cùng ngày 29/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/9/1947

Ngày 29/9/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/9/1947 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi.

Ngày 29/9/1947 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 29/9/1947 là Tết Trung thu.

Ngày 29/9/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/9/1947 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/9/1947 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/9/1947 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/9/1947 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1947.

Lịch tháng 9/1947

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)