Thứ năm, ngày 3 tháng 4 năm 1952

Âm lịch: ngày 9 tháng 3 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 3/4/1952
Âm lịch
ngày 9 tháng 3 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Thìn
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 4/4/1952 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/4/1952

Ngày 3/4/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/4/1952 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn.

Ngày 3/4/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/4/1952 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/4/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/4/1952 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/4/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1952.

Lịch tháng 4/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)