Thứ ba, ngày 30 tháng 3 năm 1943

Âm lịch: ngày 25 tháng 2 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 30/3/1943
Âm lịch
ngày 25 tháng 2 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Ất Mão · Năm Quý Mùi
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 14/4/1943 (sau ngày này 15 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/3/1943

Ngày 30/3/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/3/1943 dương lịch (Thứ ba) là ngày 25 tháng 2 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi.

Ngày 30/3/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/3/1943 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/3/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/3/1943 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/3/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1943.

Lịch tháng 3/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)