Thứ tư, ngày 30 tháng 9 năm 1903

Âm lịch: ngày 10 tháng 8 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 30/9/1903
Âm lịch
ngày 10 tháng 8 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1904 (sau ngày này 93 ngày).

Cùng ngày 30/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/9/1903

Ngày 30/9/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/9/1903 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão.

Ngày 30/9/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/9/1903 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/9/1903 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/9/1903 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/9/1903 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1903.

Lịch tháng 9/1903

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)