Thứ bảy, ngày 5 tháng 9 năm 1903

Âm lịch: ngày 14 tháng 7 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 5/9/1903
Âm lịch
ngày 14 tháng 7 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Canh Thân · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1904 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/9/1903

Ngày 5/9/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/9/1903 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 14 tháng 7 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Mão.

Ngày 5/9/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/9/1903 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/9/1903 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/9/1903 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/9/1903 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1903.

Lịch tháng 9/1903

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)