Chủ nhật, ngày 6 tháng 9 năm 1903

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Quý Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/9/1903
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Canh Thân · Năm Quý Mão
Ngày lễ
Lễ Vu Lan
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1904 (sau ngày này 117 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/9/1903

Ngày 6/9/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/9/1903 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 15 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Mão.

Ngày 6/9/1903 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/9/1903 là Lễ Vu Lan.

Ngày 6/9/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/9/1903 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/1903 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/9/1903 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/1903 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1903.

Lịch tháng 9/1903

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)