Thứ tư, ngày 31 tháng 12 năm 1975

Âm lịch: ngày 29 tháng 11 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 31/12/1975
Âm lịch
ngày 29 tháng 11 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Mậu Tý · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1976 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/12/1975

Ngày 31/12/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/12/1975 dương lịch (Thứ tư) là ngày 29 tháng 11 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão.

Ngày 31/12/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/12/1975 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/12/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/12/1975 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/12/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1975.

Lịch tháng 12/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)