Chủ nhật, ngày 31 tháng 8 năm 1947

Âm lịch: ngày 16 tháng 7 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 31/8/1947
Âm lịch
ngày 16 tháng 7 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1947 (sau ngày này 2 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/8/1947

Ngày 31/8/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/8/1947 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 16 tháng 7 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi.

Ngày 31/8/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/8/1947 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/8/1947 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/8/1947 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/8/1947 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1947.

Lịch tháng 8/1947

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)