Thứ sáu, ngày 8 tháng 8 năm 1947

Âm lịch: ngày 22 tháng 6 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 8/8/1947
Âm lịch
ngày 22 tháng 6 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Hợi
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1947 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/8/1947

Ngày 8/8/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/8/1947 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 22 tháng 6 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi.

Ngày 8/8/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/8/1947 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/8/1947 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/8/1947 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/8/1947 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1947.

Lịch tháng 8/1947

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)