Chủ nhật, ngày 4 tháng 4 năm 2088

Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 4/4/2088
Âm lịch
ngày 13 tháng 3 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Thân
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22435 ngày nữa đến ngày này (3205 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2088 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/2088

Ngày 4/4/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/4/2088 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 13 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.

Ngày 4/4/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/4/2088 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2088 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/4/2088 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2088 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2088.

Lịch tháng 4/2088

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)