Thứ sáu, ngày 9 tháng 4 năm 2088

Âm lịch: ngày 18 tháng 3 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/4/2088
Âm lịch
ngày 18 tháng 3 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22440 ngày nữa đến ngày này (3205 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2088 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/2088

Ngày 9/4/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/4/2088 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 18 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.

Ngày 9/4/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/4/2088 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/4/2088 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/4/2088 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/4/2088 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2088.

Lịch tháng 4/2088

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)