Thứ sáu, ngày 4 tháng 6 năm 2077

Âm lịch: ngày 14 tháng 4 (nhuận) năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/6/2077
Âm lịch
ngày 14 tháng 4 (nhuận) năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18478 ngày nữa đến ngày này (2639 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2077 (sau ngày này 90 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/6/2077

Ngày 4/6/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/6/2077 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 14 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu.

Ngày 4/6/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/6/2077 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/6/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/6/2077 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/6/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2077.

Lịch tháng 6/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)