Thứ tư, ngày 9 tháng 6 năm 2077

Âm lịch: ngày 19 tháng 4 (nhuận) năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 9/6/2077
Âm lịch
ngày 19 tháng 4 (nhuận) năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18483 ngày nữa đến ngày này (2640 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2077 (sau ngày này 85 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/6/2077

Ngày 9/6/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/6/2077 dương lịch (Thứ tư) là ngày 19 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu.

Ngày 9/6/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/6/2077 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/6/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/6/2077 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/6/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2077.

Lịch tháng 6/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)